Tags

No tag on this sentence.

View all tags

Logs

  • date unknown
たとえ雨が降っても私はそこへ行きます。
  • date unknown
linked to #40760
  • jordi
  • Jul 10th 2010, 04:41
linked to #424039

Report mistakes

Do not hesitate to post a comment if you see a mistake!

NOTE: If the sentence does not belong to anyone and you know how to correct the mistake, feel free to correct it without posting any comment. You will have to adopt the sentence before you can edit it.

Sentence #203522

jpn
たとえ雨が降っても私はそこへ行きます。
たとえ[] 雨[あめ] が[] 降っ[ふっ] て[] も[] 私[わたし] は[] そこ[] へ[] 行き[いき] ます[] 。[]
You cannot translate sentences because you did not add any language in your profile.
Add a language
eng
I will go there even if it rains.
spa
No importa cuanto llueva que yo iré.
ara
سأذهب إلى هناك حتى و لو أمطرت.
cmn
即使下雨我也會去那裡。
即使下雨我也会去那里。
jíshǐ xiàyǔ wǒ yě huì qù nàli 。
deu
Ich werde dorthin gehen, selbst wenn es regnet.
epo
Mi iros tien, eĉ se pluvos.
fra
J'irai, même s'il pleut.
fra
Je m'y rendrai, même s'il pleut.
glg
Non importa canto chova que eu irei.
hun
Odamegyek, még akkor is, ha esik.
isl
Ég fer þangað jafnvel þótt það rigni.
pol
Pójdę tam, nawet jeśli będzie padać.
rus
Я пойду туда, даже если будет дождь.
spa
Iré allí aunque llueva.
tur
Yağmur yağsa bile oraya gideceğim.
vie
Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa.
vie
Tôi sẽ đi tới đó ngay cả khi trời mưa.
vie
Tao sẽ đi tới đó ngay cả khi trời mưa.
vie
Tớ sẽ đi tới đó ngay cả khi trời mưa.